Bảng giá dịch vụ lẻ

Lưu ý: Bảng giá được áp dụng từ ngày 1/1/2026. Bảng giá sẽ có thể điều chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu và các chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện cung cấp dịch vụ.

1. Khám bệnh

STTDịch VụPhí Dịch Vụ
01Khám Thai350.000
02Khám Vú + Siêu âm Vú kết hợp440.000
03Khám Hiếm muộn350.000
04Khám Tiền hôn nhân350.000
05Khám Sàn chậu + 1 liệu trình tập Máy chuyên dụng800.000
06Khám Tiền mãn kinh, mãn kinh350.000
07Khám + sàng lọc sức khỏe trước khi tiêmMiễn phí

2. Cận lâm sàng

STTDịch VụPhí Dịch Vụ (Đơn Thai)Phí Dịch Vụ (Đa Thai)
01Siêu âm Sản, Phụ khoa 2D350.000400.000
02Siêu âm Sản, Phụ khoa ( Doppler)350.000450.000
03Siêu âm đo độ mờ da gáy400.000520.000
04Siêu âm hình thái học thai nhi (3-4 tháng)400.000500.000
05Siêu âm 3D/4D thai nhi (trên 5 tháng )450.000550.000
06Siêu âm Vú350.000
07Pap nhúng dịch (Tầm soát ung thư CTC)1.020.000
08HPV 40 type + Pap nhúng dịch1.950.000
09Pap Smear (xét nghiệm)280.000
10Soi cổ tử cung800.000
11Soi tươi, soi nhuộm140.000
12Kích quang chậu560.000
13Siêu âm Khảo sát ống dẫn trứng (HyFoSy)3.200.000
14Đo tim thai250.000
15Định lượng Beta – HCG500.000
16NIPT Trisure (Tầm soát dị tật thai nhi)2.600.000 – 6.800.000